HỒN VIỆT

Lịch

MỜI BẠN

Giải Toán qua mạng

tgt

Tài nguyên dạy học


Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM GHÉ THĂM WEBSITE TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI LÃNH 2

    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 36 NĂM NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM (20/11/1982-20/11/2018)

    Hình ảnh GV trường TH Đại Lãnh 2

    BÀI THỂ DỤC LỚP 3

    Array

    HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC THỂ DỤC

    Học sinh Đại Lãnh 2 tham gia hội thao olympic

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ KT HKI 2017-2018

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Văn Khoa (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:03' 30-01-2018
    Dung lượng: 70.0 KB
    Số lượt tải: 210
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI LÃNH 2 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    NĂM HỌC 2017 – 2018
    Tên học sinh:. ………………… Môn:Toán
    Lớp :3........ Ngày kiểm tra : ..../...../2017
    Thời gian: 40 phút (50 phút với HS tiếp thu chậm )

    Câu 1: Đặt tính rồi tính:
    a) 362 + 145 b) 170 – 36 c) 104 x 8 d) 283 : 7
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    Câu 2: Điền số vào chỗ chấm:
    4m 6dm =…….dm
    2m 3cm =…….cm
    Câu 3: Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng:
    a) Chữ số 6 trong số 269 có giá trị là:
    A. 69 B. 06 C. 60 D. 26
    b) Số lớn là 24, số bé là 4. Số lớn gấp số bé số lần là:
    A. 20 B. 28 C. 4 D. 6
    c) 1 của 49 kg là:
    7
    A. 7 kg B. 6kg C. 42kg D. 56 kg

    d) Số lớn nhất có 3 chữ số là:
    A. 100 B. 999 C. 989 D. 998

    Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
    a) Số liền sau 130 là: ……………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………..
    b) Kết quả phép tính: 63 : 9 là:…………………………………………………….
    ..................................................................................................................................
    Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm (…)
    a) Nếu 54 : y = 9 thì y = 5 ………………
    b) Chị 12 tuổi, em 4 tuổi. Vậy tuổi em bằng 1 tuổi chị. …………………
    3

    Câu 6: Dùng ê ke kiểm tra có mấy góc vuông trong hình:
    .............................................................................
    ………………………………………………………..
    ………………………………………………………..
    ………………………………………………………..


    Câu 7: Một cửa hàng buổi sáng bán được 127 kg gạo , buổi chiều bán được số gạo gấp đôi so với buổi sáng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo ?

    Bài giải:

    ……………………………………………………............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ……………………………………………………............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................


















    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 3

    Mạch kiến thức, kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Nhận biết
    Mức 2
    Thông hiểu
    Mức 3
    Vận dụng cơ bản
    Mức 4
    Vận dụng nâng cao
    Tổng số
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1.Số học và phép tính
    Số câu
    1
    1
    
    1
    
    
    1
    
    2
    2
    
    
    Số điểm
    2
    1
    
    2
    
    
    1
    
    3
    3
    
    
    Câu số
    3
    4
    
    1
    
    
    5
    
    
    
    
    
    2.Đại lượng và số đo đại lượng
    Số câu
    
    
    
    1
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    
    
    
    1
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Câu số
    
    
    
    2
    
    
    
    
    
    
    
    
    3. Yếu tố hình học
    Số câu
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    Câu số
    
    
    
    
    
    6
    
    
    
    
    
    
    Giải toán có lời văn
    Số câu
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    
    
    
    2
    
    
    
    2
    
    
    Câu số
    
    
    
    
    
    7
    
    
    
    
    
    
    Tổng cộng
    Số câu
    1
    1
    
    2
    
    2
    1
    
    2
    5
    
    
    Số điểm
    2
    1
    
    3
    
    3
    1
    
    3
    7
    
    











    ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM - HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN
    NĂM HỌC: 2017-2018

    Câu 1: 2 điểm
    - Mỗi phép tính đúng ghi : 0, 5 điểm
    - Tính đúng không đặt tính ghi: 0,25 điểm
    Câu 2: 1điểm
    - Điền đúng mỗi số ghi: 0,5 điểm
    Câu 3: 2 điểm
    - Khoanh đúng mỗi ý ghi: 0,5 điểm
    a) C ; b) D ; c) A ; d) B
    Câu 4: 1điểm
     
    Gửi ý kiến